Máy phát xung UNI-T UTG9354T (350MHz, 2.5GSa/s, 64Mpts, 4CH)

Thương hiệu: UNI-TREND SKU: CL11346 Xuất xứ: Chính hãng Bảo hành: 12 tháng Tình trạng: Hàng đặt theo yêu cầu
Giá (Chưa VAT): 78,500,000đ
Giá bán (Sau VAT): 84,780,000đ
Số lượng:

CHI TIẾT SẢN PHẨM

Tổng quan

UNI-T UTG9354T là máy phát xung/tín hiệu tùy ý (AWG) cao cấp dòng UTG9000T Elite-Series, kiến trúc 2 kênh chính (Main) + 2 kênh phụ (Aux) hoạt động độc lập, tần số sóng sin chính tới 350MHz, tốc độ lấy mẫu 2.5GSa/s trên kênh Main, bộ nhớ sóng tùy ý 64Mpts mỗi kênh Main, màn hình cảm ứng 10,1 inch. Máy phù hợp phòng lab R&D, kỹ sư kiểm tra RF, truyền thông và các ứng dụng cần nhiều kênh tín hiệu đồng bộ thời gian thực trên cùng một thiết bị.

Điểm nổi bật

  • Kiến trúc 2 Main + 2 Aux, 4 kênh độc lập: phối hợp tín hiệu chính độ phân giải cao với tín hiệu phụ hỗ trợ, phục vụ các bài kiểm tra đa kênh phức tạp.
  • Bộ nhớ sóng tùy ý 64Mpts mỗi kênh Main: đủ tạo các dạng sóng phức tạp, dài, mô phỏng tín hiệu cảm biến hoặc kích thích tổng hợp thực tế.
  • Màn hình cảm ứng 10,1 inch, 1280×800: thao tác trực quan, quan sát rõ nhiều tham số kênh cùng lúc.
  • Tần số kế phần cứng 800MHz: đo tần số tín hiệu ngoài dải rộng ngay trên máy mà không cần thiết bị đo tần số rời.
  • 15 kiểu điều chế, xuất giao thức số SPI/I²C/UART: phục vụ kiểm tra mạch RF, mạch thu phát và mạch giao tiếp số ngay trên một máy phát xung.
  • Kết nối LAN, USB Host/Device: điều khiển từ xa qua mạng hoặc lập trình tự động hóa bài đo.

Ứng dụng thực tế

  • Kiểm tra thiết kế RF, mạch truyền thông cần tín hiệu điều chế phức tạp.
  • Mô phỏng tín hiệu cảm biến, tín hiệu kích thích nhiều kênh đồng bộ cho hệ thống nhúng.
  • Phòng lab R&D, trung tâm kiểm định cần máy phát đa kênh độ chính xác cao.
  • Tự động hóa bài đo qua kết nối LAN trong dây chuyền kiểm tra sản xuất.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Model UTG9354T
Băng thông / Tần số đầu ra tối đa 350MHz
Số kênh 4
Tốc độ lấy mẫu 2.5GSa/s (CH1/CH2), 625MSa/s (CH3/CH4)
Độ phân giải dọc 14 bit (CH1/CH2), 16 bit (CH3/CH4)
Tần số xung Sine CH1/CH2: 1μHz~350MHz; CH3/CH4: 1μHz~160MHz
Tần số xung Vuông CH1/CH2: 1μHz~120MHz; CH3/CH4: 1μHz~50MHz
Tần số xung Tam giác / Tam giác lệch CH1/CH2: 1μHz~20MHz; CH3/CH4: 1μHz~8MHz
Tần số xung Nhịp CH1/CH2: 1μHz~120MHz; CH3/CH4: 1μHz~50MHz
Tần số Xung trắng / Nhiễu Nhiễu Gauss CH1/CH2: 1mHz~350MHz; CH3/CH4: 1mHz~160MHz
Tần số sóng hài CH1/CH2: 1μHz~175MHz; CH3/CH4: 1μHz~80MHz (bậc 2~16)
Tần số xung Tùy chỉnh CH1/CH2: 1μHz~80MHz; CH3/CH4: 1μHz~50MHz (DDS)
Độ dài bộ nhớ dạng sóng CH1/CH2: 8pts~64Mpts; CH3/CH4: 8kpts
Biên độ đầu ra CH1/CH2 ≤40MHz: 1mVpp~10Vpp (50Ω), 2mVpp~20Vpp (High-Z); CH3/CH4 ≤20MHz: 1mVpp~10Vpp (50Ω), 2mVpp~20Vpp (High-Z); giảm dần theo tần số
Độ lệch DC ±(5VDC - AC đỉnh) (50Ω), ±(10VDC - AC đỉnh) (High-Z)
Trở kháng đầu ra 50Ω
Dải điều chỉnh độ rộng xung / Thời gian tăng giảm Độ rộng xung 2.4ns (CH1/CH2), 8ns (CH3/CH4); cạnh xung 1.5ns~10ks (CH1/CH2); sóng vuông lên/xuống <2ns (CH1/CH2)
Độ méo hài tổng / Nhiễu pha THD 0.075% (0dBm, 10Hz~20kHz); nhiễu pha ≤-125dBc/Hz (10MHz, lệch 10kHz)
Các kiểu điều chế AM, FM, PM, DSB-AM, QAM, ASK, FSK, 3FSK, 4FSK, PSK, BPSK, QPSK, OSK, PWM, SUM (15 kiểu)
Tần số điều chế 1μHz~2MHz (nguồn điều chế trong)
Chế độ quét tần số Tuyến tính, Logarit, Bước (Step), Danh sách (List); 1ms~500s
Chế độ chùm xung N chu kỳ (1~50,000), Vô hạn, Cổng (Gated)
Dải tần số bộ đếm tích hợp 100mHz~800MHz (8 chữ số)
TÍNH NĂNG
Màn hình hiển thị TFT LCD 10.1 inch (1280x800)
Loại màn hình (TFT LCD / Cảm ứng) Cảm ứng điện dung
Công nghệ tổng hợp tần số trực tiếp (DDS) Có
Công nghệ tạo dạng sóng tùy chỉnh (Point by Point) Có (CH1/CH2, 1μSa/s~350MSa/s)
Chức năng tạo sóng hài tích hợp Có (bậc 2~16)
Chức năng ghép nối / Đồng bộ / Theo dõi giữa các kênh Có (ghép kênh tần số/pha/biên độ)
Chức năng kết hợp sóng Có (CH1+CH2, CH3+CH4)
Chức năng vẽ dạng sóng trực tiếp Có (trình biên tập dạng sóng tùy ý, chèn dạng sóng chuẩn hoặc vẽ tự do)
Điều khiển từ xa qua phần mềm PC / Lệnh SCPI / Web UI Có (USB/LAN, phần mềm điều khiển từ xa)
Cổng giao tiếp USB Host, USB Device, LAN
Cổng vào/ra tín hiệu phụ Sync Out, đầu vào điều chế ngoài, 10MHz In/Out, Trigger In/Out, đầu vào bộ đếm tần số; xuất giao thức SPI/I2C/UART
THÔNG SỐ CHUNG
Nguồn điện sử dụng 100~240VAC, 50/60Hz (100~120VAC, 400Hz); <100W
Kích thước sản phẩm 370mm x 115mm x 185mm
Trọng lượng sản phẩm 4.04kg
Đóng gói và phụ kiện tiêu chuẩn Dây nguồn, cáp USB (UT-D14), 4 cáp BNC-BNC (UT-L45)

HƯỚNG DẪN VÀ CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Câu hỏi thường gặp

Kênh Main và kênh Aux khác nhau như thế nào?

Hai kênh Main (CH1, CH2) có độ phân giải 14-bit, băng thông và bộ nhớ sóng lớn, dùng cho tín hiệu chính cần độ chính xác cao; hai kênh Aux (CH3, CH4) có độ phân giải 16-bit nhưng băng thông thấp hơn, phù hợp làm tín hiệu phụ trợ, đồng bộ hoặc kích thích bổ sung trong cùng bài đo.

Bộ nhớ 64Mpts trên kênh Main dùng để làm gì?

Bộ nhớ 64Mpts cho phép tạo các dạng sóng tùy ý dài và chi tiết, ví dụ mô phỏng tín hiệu cảm biến thực tế hoặc chuỗi kích thích phức tạp cho mạch RF, thay vì chỉ giới hạn ở vài nghìn điểm như máy phát xung phổ thông.

Máy có xuất được tín hiệu giao thức số như SPI, I2C không?

Có, máy hỗ trợ xuất tín hiệu giao thức số SPI, I²C, UART trực tiếp từ các kênh, tiện khi cần mô phỏng dữ liệu giao tiếp số để kiểm tra mạch thu nhận mà chưa cần kết nối vi điều khiển thật.

Máy có điều khiển được từ xa qua mạng không?

Có, máy có cổng LAN hỗ trợ điều khiển từ xa và lập trình tự động hóa bài đo, phù hợp khi tích hợp vào hệ thống kiểm tra tự động tại nhà máy hoặc phòng lab.

Máy có được bảo hành chính hãng khi mua tại Nhật Minh ESC không?

Máy được Nhật Minh ESC nhập khẩu và phân phối chính hãng UNI-T tại Việt Nam, bảo hành 12 tháng chính hãng, có hỗ trợ kỹ thuật tư vấn đấu nối và cấu hình dạng sóng.

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

CẦN TƯ VẤN GIẢI PHÁP PHÙ HỢP?

Đội ngũ kỹ thuật của UNI-T sẵn sàng hỗ trợ bạn!

Tư vấn giải pháp
theo nhu cầu
Hỗ trợ kỹ thuật
chuyên sâu
Báo giá nhanh
& cạnh tranh
Trang chủ Sản phẩm
0
Giỏ hàng
Liên hệ