Đồng hồ vạn năng điện tử UNI-T UT890D (600V, 20A, TrueRMS)
UT890D+ là phiên bản mới, đây là bản nâng cấp thêm các tính năng từ UT890D
Thông số kỹ thuật
Model |
UT890D |
Đo điện áp xoay chiều AC (V) |
6.000V/ 750V ±(0.8%+3)/ ±(1.0%+10) |
Đo điện áp DC (V) |
600.0mV/ 1000V ±(0.5%+4)/ ±(0.7%+10) |
Đo dòng điện AC (A) |
6.000mA/ 20.00A ±(1.0%+12)/ ±(3.0%+5) |
Đo dòng điện DC (A) |
60.00μA/ 20.00A ±(0.8%+8)/ ±(2.0%+5) |
Đo điện trở (Ω) |
6.000kΩ/ 60.00MΩ ±(0.8%+3)/ ±(1.0%+25) |
Đo tụ điện (F) |
9.999nF/ 99.99mF ±(5.0%+35)/ ±(10.0%+5) |
Đo tần số (Hz) |
≤30Vrms/ 9.999Hz~9.999MHz ±(0.1%+5) |
Băng thông |
40Hz~1kHz Áp dụng với sóng sine và sóng tam giác ≥200Hz, các dạng sóng khác chỉ mang tính chất tham khảo |
Tính năng
Giải đo |
Thủ công |
Màn hình hiển thị |
LCD 63mm × 29mm |
True RMS |
√ |
Tự động tắt nguồn |
khoảng 15 phút |
Kiểm tra thông mạch |
√ |
Kiểm tra diode |
√ |
Kiểm tra transistor (hFE) |
√ |
MAX/MIN |
√ |
Giá trị tương đối REL |
√ |
Giữ giá trị đo trên màn hình (HOLD) |
√ |
Trở kháng đầu vào |
≥10MΩ |
Đặc điểm chung
Nguồn điện sử dụng |
PIN 9V(6F22) |
Màu sắc sản phẩm |
Đỏ và xám |
Kích thước sản phẩm |
186mm × 91mm × 39mm |
Trọng lượng sản phẩm |
300g |
Phụ kiện tiêu chuẩn |
PIN, que đo, hướng dẫn sử dụng |
Đóng gói tiêu chuẩn |
Hộp |