So sánh sản phẩm

Thông số kỹ thuật
Thêm sản phẩm
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Model - -
Dòng điện xoay chiều AC (A) - -
Dòng điện một chiều DC (A) - -
Dòng điện khởi động - Inrush (A) - -
Đo dòng điện AC với cảm biến dòng ngoài UT-CS09 - -
Điện áp xoay chiều AC (V) - -
Điện áp một chiều DC (V) - -
Điện áp tổng trở thấp LoZ AC (V) - -
Đo điện áp hỗ hợp (AC+DC) - -
Đo dòng điện hỗn hợp (AC+DC) - -
Điện áp qua bộ lọc thông thấp / chế độ VFD (LPF-VFC) (V) - -
Điện trở (Ω) - -
Tụ điện (F) - -
Tần số (Hz) - -
Dải tần số dòng điện AC đo được (Hz) - -
Dải tần số điện áp AC đo được (Hz) - -
Độ rộng xung - Duty Cycle (%) - -
Nhiệt độ tiếp xúc (°C/°F) - -
Kiểm tra trình tự pha động cơ 3 pha - -
Công suất & năng lượng (kW/kVA/kVAR/kWh) - -
Model - -
Đo điện áp xoay chiều AC (V - -
Đo điện áp DC (V) - -
Đo điện áp ACV+DCV - -
Đo điện áp tổng trở thấp LoZ ACV - -
Đo điện áp tần số thay đổi (bộ biến tần) V.F.C - -
Đo điện áp AC lọc nhiễu tần số cao VFD - -
Đo biến tần LPF ACV - -
Tần số điện áp cao (xoay chiều AC) - -
Đo dòng điện AC (A) - -
Đo dòng điện DC (A) - -
Dòng điện AC+DC (A) - -
Đo dòng điện AC với kẹp dòng ngoài UT-CS07 - -
Đo dòng điện DC với kẹp dòng ngoài UT-CS07 - -
Nguồn điện xoay chiều 100A (10mV/A) - -
Tần số dòng điện xoay chiều AC - -
Dòng điện vòng lặp - -
Đo điện trở (Ω) - -
Điện trở tương đương (ACR) - -
Đo dẫn điện (nS) - -
Đo tụ điện (F) - -
Đo cuộn cảm (H) - -
Đo tần số Hz (<30V) - -
Băng thông - -
Độ rộng xung (%) - -
Chu kỳ (mS) - -
Đo nhiệt độ tiếp xúc - -
Tốc độ vòng quay (RPM) - -
Góc dừng - -
Kiểm tra trình tự pha (3 pha) - -
Vòng lặp - -
DQR - -
Đo mức công suất âm thanh dB) - -
Đo công suất - -
Tốc độ đọc - -
Model - -
Đo điện áp xoay chiều AC (V) - -
Đo điện áp DC (V) - -
Đo điện áp ACV+DCV - -
Đo điện áp tổng trở thấp LoZ ACV - -
Đo điện áp tần số thay đổi (bộ biến tần) V.F.C - -
Đo điện áp AC lọc nhiễu tần số cao VFD - -
Đo biến tần LPF ACV - -
Kiểm tra trình tự pha (3 pha) - -
Tần số điện áp cao (xoay chiều AC) - -
Đo dòng điện AC (A) - -
Đo dòng điện DC (A) - -
Dòng điện AC+DC (A) - -
Đo dòng điện AC với kẹp dòng ngoài UT-CS07 - -
Đo dòng điện DC với kẹp dòng ngoài UT-CS07 - -
Nguồn điện xoay chiều 100A (10mV/A) - -
Tần số dòng điện xoay chiều AC - -
Dòng điện vòng lặp - -
Đo điện trở (Ω) - -
Điện trở tương đương (ACR) - -
Đo dẫn điện (nS) - -
Đo tụ điện (F) - -
Đo cuộn cảm (H) - -
Đo tần số Hz (<30V) - -
Băng thông - -
Độ rộng xung (%) - -
Chu kỳ (mS) - -
Đo nhiệt độ tiếp xúc - -
Tốc độ vòng quay (RPM) - -
Góc dùng - -
Kiểm tra trình tự pha (3 pha) - -
Vòng lặp - -
DQR - -
Đo mức công suất âm thanh (dB) - -
Đo công suất - -
Tốc độ đọc - -
Model - -
Điện áp thấp (độ nhạy cao) - -
Điện áp cao (độ nhạy thấp) - -
Dải tần số hoạt động - -
Model - -
Điện áp AC - -
Điện áp DC - -
Phát hiện điện áp một dây (L2) - -
Kiểm tra trình tự pha - -
Kiểm tra thông mạch - -
Kiểm tra RCD - -
Phát hiện cực tính - -
Model UT3515-S30 UT3513+
Điện trở Chế độ đơn: 1μΩ~2MΩ; chế độ quét: 1μΩ~200kΩ (độ chính xác tối đa 0.05%) 1μΩ~20kΩ (độ chính xác 0.05%)
Dòng điện có thể tùy chỉnh - -
Độ phân giải tối đa 1μΩ 1μΩ
Độ phân giải đọc - 4½
Đo điện áp thấp - ≤40mV
Chế độ kiểm tra R, R-T, T, LPR, LPR-T R, T, R-T, LPR, LPR-T
Mạch so sánh Phân loại 3 mức Phân loại 6-BIN
Chức năng Đo quét đa kênh 30 kênh -
Tính chiều dài dây dựa trên điện trở suất của vật liệu - -
Thiết lập giá trị điện trở của 1 mét dây dẫn - -
Mức đo điện trở DC - -
Thời gian thử nghiệm - -
Model - -
Cổng vào và ra (USB - A) - -
Cổng vào và ra (USB type C) - -
Giao thức dữ liệu/sạc - -
Dải điện áp - -
Phạm vi dòng điện (USB - A) - -
Phạm vi dòng điện (USB type C) - -
Dung lượng (mAh) - -
Đo điện năng tích lũy (Wh) - -
Đo điện trở tương đương của mạch - -
Điện áp cáp dữ liệu USB (D+, D-) - -
Lưu trữ dữ liệu - -
Tạo dòng điện tải - -
Thời gian ghi - -
Giao thức sạc nhanh (USB - A) - -
Giao thức sạc nhanh (Type-C) - -
Model - -
Điện áp đầu ra - -
Dòng điện đầu ra - -
Đo thông mạch - -
Model - -
Các thông số thử nghiệm - -
Độ tự cảm (L) - -
Điện dung (C) - -
Điện trở (R) - -
D - -
Q - -
θ - -
Z/R - -
ESR - -
DCR - -
R, X, |Z| - -
G, B, |Y| - -
Tần số thử nghiệm - -
Điện áp thử nghiệm - -
Điện trở trong nguồn AC - -
Tốc độ lấy mẫu - -
Chế độ dung sai - -
Phương pháp đo - -
Model - -
Đo điện áp DC - -
Phát điện áp DC - -
Đo dòng điện DC - -
Phát dòng điện DC - -
Đo dòng điện vòng lặp (Loop) - -
Phát điện áp AC - -
Phát dòng điện AC - -
Đo điện trở - -
Phát điện trở - -
Đo tần số - -
Phát tần số - -
Đo xung - -
Phát xung - -
Loại cảm biến nhiệt - Can nhiệt (TC) - -
Điện trở nhiệt (RTD) - -
Kiểm tra thông mạch - -
Nguồn cấp vòng lặp (Loop Power Output) - -
Số đếm hiển thị màn hình (Display Count) - -
Model - -
Phạm vi điện áp AC - -
Tần số hoạt động (Hz) - -
Dòng điện làm việc - -
Phương pháp đo lường - -
Phát hiện trình tự pha - -
Phát hiện mất pha - -
Phát hiện chiều quay động cơ - -
TÍNH NĂNG
Giá trị hiển thị tối đa (Count) - -
TrueRMS - -
Lựa chọn dải đo (Tự động/Thủ công) - -
Màn hình hiển thị (kích thước) - -
Tự động tắt nguồn - -
Đèn nền màn hình (Backlight) - -
Đèn LED trợ sáng (Flashlight) - -
Đèn LED trạng thái/báo động - -
Kiểm tra dây dẫn có điện (NCV) - -
Kiểm tra thông mạch (Continuity) - -
Kiểm tra diode - -
MAX/MIN - -
Giá trị tương đối (REL) - -
Chế độ ZERO - -
Giữ giá trị đo (Data Hold) - -
Giữ giá trị đỉnh (Peak Hold) - -
Cảnh báo điện áp cao - -
Cảnh báo PIN yếu - -
Bảo vệ đầu vào/thang đo - -
Phát hiện dây dẫn sống (LIVE) - -
Kết nối Bluetooth/App điện thoại - -
Chức năng đánh thức (Wake-up) - -
Trở kháng đầu vào - -
Đầu ra tín hiệu dòng điện (I-OUT) - -
Xếp hạng bảo vệ IP - -
Xếp hạng an toàn (CAT) - -
Màn hình hiển thị - -
Số đếm hiển thị tối đa - -
Dải đo - -
Phương pháp đo - -
Tốc độ lấy mẫu - -
Analog Bar Graph - -
True RMS - -
Đèn PIN LED trợ sáng - -
Đèn LED trạng thái hoặc báo động - -
NCV Kiểm tra dây dẫn có điện - -
LIVE phát hiện dây dẫn sống (Bút thử điện) - -
Giữ giá trị đỉnh (Peak) - -
Chế độ ZERO - -
Kiểm tra thông mạch - -
Kiểm tra diode - -
Kiểm tra LED - -
Kiểm tra transistor (hFE) - -
Kiểm tra thyristor (SCR) - -
Kiểm tra pin - -
MAX/MIN - -
Đo tương đối (REL) - -
Giữ giá trị đo (HOLD) - -
Lưu dữ liệu - -
Biểu đồ - -
Hiển thị thời gian thực - -
Bảo vệ thang đo - -
Cảnh báo đấu nhầm que đo - -
Cảnh báo điện áp cao - -
Cảnh báo dòng điện lớn - -
Trở kháng đầu vào - -
Đánh thức bằng phím nhấn - -
Phần mềm điện thoai - -
Phần mềm PC - -
Giao diện truyền dữ liệu - -
Cảnh báo pin yếu - -
Tự động tắt nguồn - -
Chống nước - -
Cấp an toàn - -
Màn hình hiển thị - -
Số đếm hiển thị tối đa - -
Dải đo - -
Phương pháp đo - -
Tốc độ lấy mẫu - -
Analog Bar Graph - -
True RMS - -
Đèn PIN LED trợ sáng - -
Đèn LED trạng thái hoặc báo động - -
NCV - Phát hiện có điện không tiếp xúc - -
LIVE - Phát hiện dây dẫn sống (Bút thử điện tiếp xúc) - -
Giữ giá trị đỉnh (Peak) - -
Chế độ ZERO - -
Kiểm tra thông mạch - -
Kiểm tra diode - -
Kiểm tra LED - -
Kiểm tra transistor (hFE) - -
Kiểm tra thyristor (SCR) - -
Kiểm tra pin - -
MAX/MIN - -
Đo tương đối (REL - -
Giữ giá trị đo (HOLD) - -
Lưu dữ liệu - -
Biểu đồ - -
Hiển thị thời gian thực - -
Bảo vệ thang đo - -
Cảnh báo đấu nhầm que đo - -
Cảnh báo điện áp cao - -
Cảnh báo dòng điện lớn - -
Trở kháng đầu vào - -
Đánh thức bằng phím nhấn - -
Phần mềm điện thoại - -
Phần mềm PC - -
Giao diện truyền dữ liệu - -
Cảnh báo pin yếu - -
Tự động tắt nguồn - -
Chống nước - -
Cấp an toàn - -
Chế độ rung cảnh báo - -
Kiểm tra cuộn dây hút điện từ (solenoid) - -
Tích hợp đèn pin - -
Cảnh báo bằng âm thanh (còi) - -
Cảnh báo bằng bằng đèn LED - -
Tự động tắt nguồn - -
Báo pin yếu - -
Độ bền thả rơi - -
Cảnh báo điện áp - -
Bảo vệ quá áp - -
Chế độ chờ tự động - -
Chế độ im lặng - -
Đèn nền - -
Cảnh báo pin yếu - -
Màn hình LCD hiển thị điện áp và tần số - -
Chống nước - -
Xếp hạng an toàn - -
Màn hình TFT LCD 4.3 inch TFT LCD 4.3 inch
Đèn nền màn hình - -
Phương pháp đo - -
Tốc độ lấy mẫu Tối đa 230ms/10 kênh Cao 10ms/lần, nhanh 17ms/lần, trung bình 56ms/lần, chậm 334ms/lần
Bù điện áp phân cực - Có
Bù nhiệt độ Có Có
Chuyển đổi nhiệt độ Có Có
Hiệu chuẩn zero - Có
Lưu trữ dữ liệu 10000 nhóm 10000
Đo chiều dài dây - -
Đánh giá kết quả đo - Độ lệch tuyệt đối, độ lệch phần trăm, chế độ tuần tự
Chế độ so sánh - -
Báo động giới hạn cao/thấp - -
Báo vượt quá phạm vi - -
Giá trị tương đối - -
Điện áp mạch hở - -
Báo pin yếu - -
Bảo vệ quá nhiệt - -
Công suất đầu ra - -
Máy in nhiệt tích hợp - -
Phần mềm PC - Có
Giao diện truyền thông RS232, RS485, HANDLER, LAN RS232, RS485, HANDLER, LAN
Cảnh báo xả điện - -
Hiển thị nhiệt độ môi trường xung quanh - -
Tự động tắt máy - -
Bảo vệ đầu vào - -
Xếp hạng IP - -
Hiển thị nhiệt độ môi trường xung quanh - -
Màn hình - -
Đèn nền - -
Tự động điều chỉnh điện áp đầu ra - -
Bảo vệ khi đo ngược cực - -
Bảo vệ quá dòng, quá tải - -
Bảo vệ an toàn - -
Xếp hạng an toàn - -
Màn hình - -
Đèn nền màn hình - -
Giá trị hiển thị tối đa - -
Giải đo - -
Auto LCR - -
Kiểm tra diode - -
Kiểm tra Transistor - -
Kiểm tra thông mạch - -
Số lượng hiển thị D/Q - -
Hiển thị tần số kiểm tra thời gian thực - -
Chế độ đo lường - -
Giữ giá trị đo - -
Lưu trữ dữ liệu - -
Chế độ tương đối REL - -
Phần mềm - -
Biểu đồ thanh tương tự - -
Đo tỷ lệ độ lệch - -
Chức năng so sánh - -
Chức năng hiệu chuẩn - -
Kết nối phần mềm máy tính - -
Báo pin yếu - -
Tự động tắt nguồn - -
Trở kháng đầu ra - -
Tự động tắt nguồn - -
Chức năng kiểm tra thông mạch - -
Tăng bước / Quét tuyến tính (Step/Ramp) - -
Bù nhiệt độ đầu lạnh - -
Lưu và khôi phục cài đặt - -
Giao tiếp qua cổng USB - -
Giao thức truyền thông Modbus/SCPI - -
Cài đặt nhanh thông số (Quick Presets) - -
Chứng nhận IP - -
Kiểm tra dây có điện - -
Tìm điểm ngắt - -
Cường độ cách điện - -
Tự động tắt nguồn - -
Xếp hạng an toàn - -
THÔNG SỐ CHUNG
Nguồn điện sử dụng - -
Màu sắc sản phẩm - -
Kích thước sản phẩm - -
Trọng lượng sản phẩm - -
Đóng gói và phụ kiện tiêu chuẩn - -
Số lượng sản phẩm đóng gói theo thùng NSX - -
Nguồn điện sử dụng - -
Màu sắc sản phẩm - -
Kích thước sản phẩm - -
Trọng lượng sản phẩm - -
Đóng gói và phụ kiện tiêu chuẩn - -
Số lượng sản phẩm đóng gói theo thùng NSX - -
Nguồn điện sử dụng - -
Màu sắc sản phẩm - -
Kích thước sản phẩm - -
Trọng lượng sản phẩm - -
Đóng gói và phụ kiện tiêu chuẩn - -
Số lượng sản phẩm đóng gói theo thùng NSX - -
Nguồn điện sử dụng - -
Màu sản phẩm - -
Trọng lượng tịnh của sản phẩm - -
Kích thước sản phẩm - -
Đóng gói và phụ kiện - -
Số lượng sản phẩm theo thùng NSX - -
Nguồn điện sử dụng - -
Màu sắc sản phẩm - -
Kích thước sản phẩm - -
Trọng lượng sản phẩm - -
Đóng gói và phụ kiện tiêu chuẩn - -
Số lượng sản phẩm đóng gói theo thùng NSX - -
Nguồn điện sử dụng - AC 100~240V, 50/60Hz
Màu sắc sản phẩm - Trắng + Xám
Kích thước sản phẩm - 348.5mm x 215mm x 88mm
Trọng lượng sản phẩm - 2.5kg
Đóng gói và phụ kiện tiêu chuẩn - Dây nguồn, cáp RS232C, dây thử Kelvin; hộp carton, hướng dẫn sử dụng
Số lượng sản phẩm đóng gói theo thùng NSX - 1 chiếc/thùng
Nguồn điện sử dụng - -
Màu sắc sản phẩm - -
Kích thước sản phẩm - -
Trọng lượng sản phẩm - -
Đóng gói và phụ kiện tiêu chuẩn - -
Số lượng sản phẩm đóng gói theo thùng NSX - -
Nguồn điện sử dụng - -
Màu sắc sản phẩm - -
Kích thước sản phẩm - -
Trọng lượng sản phẩm - -
Đóng gói và phụ kiện tiêu chuẩn - -
Số lượng sản phẩm đóng gói theo thùng NSX - -
Nguồn điện sử dụng - -
Màu sắc sản phẩm - -
Kích thước sản phẩm - -
Trọng lượng sản phẩm - -
Đóng gói và phụ kiện tiêu chuẩn - -
Số lượng sản phẩm đóng gói theo thùng NSX - -
Nguồn điện sử dụng - -
Màu sắc sản phẩm - -
Kích thước sản phẩm - -
Trọng lượng sản phẩm - -
Đóng gói và phụ kiện tiêu chuẩn - -
Số lượng sản phẩm đóng gói theo thùng NSX - -
Nguồn điện sử dụng - -
Màu sắc sản phẩm - -
Kích thước sản phẩm - -
Trọng lượng sản phẩm - -
Đóng gói và phụ kiện tiêu chuẩn - -
Số lượng sản phẩm đóng gói theo thùng NSX - -

CẦN TƯ VẤN GIẢI PHÁP PHÙ HỢP?

Đội ngũ kỹ thuật của UNI-T sẵn sàng hỗ trợ bạn!

Tư vấn giải pháp
theo nhu cầu
Hỗ trợ kỹ thuật
chuyên sâu
Báo giá nhanh
& cạnh tranh
Trang chủ Sản phẩm
0
Giỏ hàng
Liên hệ